trong khoảng

trong khoảng

Trong khoảng từ 7 đến 8 giờ, các học sinh đến trường.

Định nghĩa
  1. Giới từ:
    • Chỉ không gian hoặc thời gian nằm giữa hai mốc: "trong khoảng" dùng để xác định một phạm vi, ranh giới nhất định về không gian hoặc thời gian, nhấn mạnh sự bao hàm trong một đoạn liên tục.
    • Chỉ ước lượng, xấp xỉ: "trong khoảng" cũng được dùng để diễn tả một con số, thời gian hoặc khoảng cách không chính xác tuyệt đối, mang tính phỏng chừng.
dụ sử dụng
  • Chỉ không gian hoặc thời gian:

    • Trong khoảng từ 7 đến 8 giờ, tôi sẽ mặt. (Giữa mốc 7 giờ 8 giờ, tôi sẽ đến.)
    • Căn nhà nằm trong khoảng giữa hai con phố. (Ngôi nhà ở vị trí giữa hai con đường.)
  • Chỉ ước lượng:

    • Giá máy bay trong khoảng 2 triệu đồng. (Giá không chính xác, khoảng 2 triệu.)
    • Anh ấy cao trong khoảng 1m75. (Chiều cao ước chừng 1m75.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trong khoảng thời gian": dùng để nói về một giai đoạn, quãng thời gian cụ thể.

    • Trong khoảng thời gian nghỉ hè, chúng tôi đi du lịch. (Suốt quãng nghỉ hè, chúng tôi đi du lịch.)
  • "trong khoảng cách": dùng để chỉ khoảng cách vật hoặc ẩn dụ.

    • Trong khoảng cách gần, ấy có thể nghe . (Ở khoảng cách ngắn, ấy nghe .)
Biến thể từ gần giống
  • Khoảng (danh từ): một đoạn, một quãng không gian hoặc thời gian.

    • Khoảng cách giữa hai nhà 100 mét. (Đoạn xa giữa hai nhà 100 mét.)
  • Trong (giới từ): bên trong, ở phạm vi nội tại.

    • Trong nhà nhiều đồ đạc. (Bên trong ngôi nhà nhiều đồ.)
Từ đồng nghĩa
  • Giữa: ở vị trí trung tâm, ở ranh giới hai bên.

    • Giữa 7 8 giờ, tôi rảnh. (Ở khoảng thời gian 7-8 giờ, tôi rảnh.)
  • mức: chỉ phạm vi ước lượng.

    • Chi phímức 1 triệu đồng. (Chi phí khoảng 1 triệu đồng.)
Thành ngữ liên quan
  • Trong khoảng tầm tay: trong phạm vi có thể với tới, dễ dàng đạt được.

    • Thành công đã trong khoảng tầm tay. (Thành công đã gần đạt được.)
  • Trong khoảng mắt thấy: trong phạm vi có thể nhìn thấy.

    • Ngọn núi nằm trong khoảng mắt thấy. (Ngọn núigần, có thể nhìn thấy.)